Model: Prolyte. Na/K/Cl
Hãng sản xuất : Diamond Diagnostics – Mỹ
Máy mới 100%. – Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 . FDA
Thiết bị chính:
Cung cấp máy chính với đầy đủ các thông số kỹ thuật chính như sau:
° Giá thành thấp hiệu quả cao.
– Đáp ứng cho chuẩn đoán với giá cả hợp lý, tiện lợi.
– Là sự lựa chọn cho những phòng xét nghiệm và bệnh viện
° Nhanh, linh hoạt, dễ sử dụng
– Là một công cụ tiên tiến trong chuẩn đoán, nó tạo ra những dữ liệu có giá trị một cách nhanh chóng với chất lượng cao mà không phụ thuộc vào lãnh thổ.
– Phù hợp với các loại mẫu như huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần, nước tiểu.
° An toàn
– An toàn khi lấy mẫu và phân tích cho kỹ thuật viên và nhân viên thí nghiệm.
– Các chất thải trở về bình đựng nước thải bảo vệ môi trường.
° Lấy mẫu linh hoạt
– Prolyte nhận mẫu trực tiếp từ tất cả các dụng cụ lấy mẫu thông dụng mà không cần thay đổi.
– Tự động chùi rữa mẫu kim hút sau khi hút mẫu.
° Chuẩn máy và tẩy rữa.
– Tất cả những chất cần thiết cho chuẩn máy đều ở trong bình thuốc thử. Không có chíp điện tử gắn trên bình thuốc thử, nhờ đó máy có thể sử dụng hóa chất của các hãng khác trên thị trường ( hệ thống mở).
– Hóa chất sau khi dùng sẽ quay về bình chứa nước thải trong bình thuốc thử.
° Dễ dàng bảo dưỡng.
– Thiết kế cho người sử dụng dễ dàng bảo dưỡng máy.
– Điện cực có tuổi thọ dài, ít bảo dưỡng.
– Tất cả các van và cảm biến đều dễ thay thế.
° Quản lý dữ liệu.
– So sánh kết quả bệnh nhân với dãi bình thường (do người dùng cài đặt) lưu trong bộ nhớ để đưa ra cảnh báo.
– Lưu 20,000 kết quả bệnh nhân bao gồm mã bệnh nhân, mã người sử dụng, ngày giờ và có thể gọi lại bất kỳ lúc nào.
– Lưu kết quả QC (kiểm tra chất lượng) 3 mức, mỗi mức 20,000 kết quả.
– Có trang bị 01 cổng RS232, LAN, Wifi, LIS và 4 cổng USB
° Kinh tế, linh hoạt.
– Có thể chạy mẫu cấp cứu bằng máu toàn phần, tiết kiệm thời gian.
– Đáp ứng cho nhu cầu sử lý mẫu nhanh, nhiều bệnh phẩm.
– Hạn chế việc bảo dưỡng hàng ngày đến mức thấp nhất.
° Thông số kỹ thuật :
– Đo bằng phương pháp điện cực chọn lọc, linh hoạt, kinh tế, tiếng ồn thấp, tin cậy cao.
– Các thông số : Na+, K+, Cl- trong máu toàn phần, huyết thanh, huyết tương, nước tiểu.
– Hiển thị kết quả và in trong 55s (90s trong nước tiểu).
– Chuẩn máy hoàn toàn tự động.
– Sử dụng màn hình cảm ứng 4″
– Có thể nhập mã bệnh nhân, mã người sữ dụng dễ dàng cho việc kiểm tra, đối chiếu.
– Kết quả hiển thị trên màn hình rộng dễ đọc và được in ra giấy bằng máy in nhiệt 40 cột trang bị sẵn trong máy.
– Một máy tính có thể giao tiếp để quản lý dữ liệu.
Lượng mẫu | 100 micro lít (bình thường) | 60 micro lít (ống mao mạch) | 400 micro lít (nước tiểu) |
Dãi đo và giới hạn | Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần | Độ phân giải | |
Na+ | 40– 200 mmol/L | 0,1 mmol/L | |
K+ | 1.7– 40 mmol/L | 0,01 mmol/L | |
Cl- | 50– 200 mmol/L | 0,1 mmol/L | |
Nước tiểu | |||
Na+ | 3– 300 mmol/L | 1 mmol/L | |
K+ | 5– 120 mmol/L | 0,1 mmol/L | |
Cl- | 15 – 300 mmol/L | 1 mmol/L | |
Thời gian phân tích | 45s (huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần, 90s (nước tiểu)) | ||
Chuẩn máy | Hoàn toàn tự động hoặc theo yêu cầu | ||
Lưu trữ dữ liệu | 20,000 kết quả bệnh nhân, 20,000 QC (3 mức cho mỗi QC) | ||
Điều kiện nhiệt độ | 15 – 32 độ C | ||
Xuất dữ liệu | RS 232 và máy in nhiệt 40 cột gắn sẳn trong máy. | ||
Điện áp | 100 – 115 – VAC, 50/60 Hz, 0.8A hoặc 220 VAC, 50/60 Hz, 0.4A | ||
Kích cở | 240 mmW x 420mmH x 200mmD | ||
Cân nặng | 6 kg. |
Mọi thắc mắc, cần hỗ trợ xin quý khách vui lòng liên hệ thông tin sau:
Số 13 - 15 đường 267A Ba Tơ, P.7, Q.8, TP.Hồ Chí Minh
25 đường số 9- Khu dân cư Trung Sơn, Bình Hưng, Bình Chánh, Tp.HCM